nhảy dây

Học thuật
Thân thiện
nhảy dây

Hai bạn nhỏ nhảy dây trong sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một trò chơi hoặc môn thể dục: "nhảy dây" một hoạt động trong đó người chơi nhảy lên để một sợi dây đang được quay luồn qua dưới chân mình. Đây có thể một trò chơi giải trí hoặc một bài tập thể dục.
  2. Động từ:

    • Thực hiện hành động nhảy qua một sợi dây đang quay: chỉ hành động cụ thể của việc tham gia trò chơi hoặc bài tập nhảy dây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhảy dây một trò chơi dân gian quen thuộc. (Nhảy dây một trò chơi dân gian quen thuộc.)
    • ấy tập nhảy dây mỗi sáng để rèn luyện sức khỏe. ( ấy tập nhảy dây mỗi sáng để rèn luyện sức khỏe.)
  • Động từ:

    • Bọn trẻ đang nhảy dây ngoài sân. (Bọn trẻ đang nhảy dây ngoài sân.)
    • Tôi có thể nhảy dây được một trăm cái liên tục. (Tôi có thể nhảy dây được một trăm cái liên tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi nhảy dây": tham gia một cuộc thi về kỹ năng nhảy dây, thường so về số lần nhảy, độ phức tạp của động tác.

    • Trường học tổ chức cuộc thi nhảy dây cho học sinh. (Trường học tổ chức cuộc thi nhảy dây cho học sinh.)
  • "nhảy dây đôi": hình thức nhảy dây hai người cầm hai đầu dây để quay, một hoặc nhiều người nhảygiữa.

    • Chúng tôi thường chơi nhảy dây đôi vào giờ ra chơi. (Chúng tôi thường chơi nhảy dây đôi vào giờ ra chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhảy: động từ chung chỉ hành động bật người lên khỏi mặt đất.
  • Dây nhảy: danh từ chỉ dụng cụ (sợi dây) dùng để chơi trò nhảy dây.
  • Thể dục nhịp điệu: một môn thể dục rộng hơn, có thể bao gồm các động tác nhảy dây.
Từ đồng nghĩa
  • Saut à la corde (từ mượn tiếng Pháp): nhảy dây.
  • Nhảy sợi (cách gọi dân gian, ít phổ biến hơn): nhảy dây.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài chính cụm từ "nhảy dây")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng từ cụm từ "nhảy dây")

nhảy dây

Hai bạn nhỏ nhảy dây trong sân trường.

  1. Nhảy với một sợi dây quay, mỗi lần sợi dây chạm đất thì co chân lên cho sợi dây luồn.

Từ gần giống